Mũi taro thẳng YAMAWA là dòng mũi taro rãnh thẳng tiêu chuẩn của thương hiệu YAMAWA (Nhật Bản), chuyên dùng để gia công ren lỗ thông (through hole) và các vật liệu sinh phoi ngắn. Với thiết kế me cắt thẳng, lực cắt ổn định và độ bền cao, taro thẳng YAMAWA là lựa chọn phổ biến trong gia công cơ khí chính xác và sản xuất hàng loạt.
So với taro xoắn, taro thẳng có kết cấu đơn giản, dễ kiểm soát và đặc biệt hiệu quả khi gia công lỗ xuyên.
Mũi taro thẳng YAMAWA
Mũi taro thẳng (Straight Flute Tap) là loại mũi taro có:
- Rãnh cắt thẳng song song với trục
- Phoi được đẩy xuôi theo chiều cắt xuống phía trước
Dòng taro này được thiết kế tối ưu cho:
- Lỗ thông
- Vật liệu phoi ngắn hoặc phoi dễ vỡ
- Gia công ổn định, ít phát sinh lỗi
Ưu điểm mũi taro thẳng YAMAWA
1. Phù hợp nhất cho lỗ thông
- Nhờ rãnh thẳng, phoi được đẩy xuyên qua lỗ, không tích tụ trong vùng cắt, giúp:
- Gia công ổn định
- Ít kẹt phoi
- Giảm nguy cơ gãy taro
2. Chất lượng ten đồng đều
- Thiết kế me cắt chính xác theo tiêu chuẩn JIS / ISO giúp:
- Ren sắc nét
- Bước ren chính xác
- Độ lặp lại cao trong sản xuất hàng loạt
3. Độ nền cao, dễ kiểm soát
- Ít biến dạng khi cắt
- Dễ kiểm soát lực cắt
- Phù hợp cả taro tay và taro máy
4. Đa dạng dòng sản phẩm
- YAMAWA cung cấp nhiều dòng taro thẳng khác nhau:
- HSS tiêu chuẩn
- HSS-E (có Coban)
- Dòng phủ bề mặt cho vật liệu khó cắt
Ứng dụng phù hợp
Mũi taro thẳng YAMAWA thường được sử dụng cho:
- Thép carbon
- Thép hợp kim
- Gang
- Đồng, đồng thau
- Một số vật liệu có phoi ngắn
Đặc biệt phù hợp cho lỗ thông, lỗ xuyên tấm, chi tiết mỏng.
Những thông cơ bản mũi taro thẳng YAMAWA
1. Vật liệu và xử lý bề mặt
| Thuộc tính | Mô tả |
|---|---|
| Vật liệu thân | HSS / HSS-E (có Coban) |
| Lớp phủ | Oxide / TiN / Coating chuyên dụng (tùy dòng) |
| Khả năng chịu mài mòn | Cao |
| Tuổi thọ dụng cụ | Ổn định, phù hợp gia công lặp lại |
2. kích thước và kết cấu
| Thông số | Ký hiệu | Đơn vị |
|---|---|---|
| Đường kính ren | M | mm |
| Bước ren | P | mm |
| Tổng chiều dài | L | mm |
| Chiều dài phần ren | ℓ | mm |
| Đường kính chuôi | Ds | mm |
| Kích thước chuôi vuông | K | mm |
4. Vật liệu gia công phù hợp
| Nhóm vật liệu | Mức độ phù hợp |
|---|---|
| Thép carbon | Rất tốt |
| Thép hợp kim | Rất tốt |
| Gang | Rất tốt |
| Đồng, đồng thau | Tốt |
| Nhựa kỹ thuật | Phù hợp |

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.